-
Dòng máy dò lỗ hổngThì Khối trọng lượng lực nângThì Khối kiểm tra hạt từ tínhThì Máy dò lỗ hổng ách từThì Khối NDT
10.0 1b lực nâng khối lượng thép carbon Thép
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Khối trọng lượng lực nângThì Khối kiểm tra hạt từ tínhThì Máy dò lỗ hổng ách từThì Khối NDT
10.0 1B Khối trọng lượng lực nâng với khe cắm
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Khối trọng lượng lực nângThì Khối kiểm tra hạt từ tínhThì Máy dò lỗ hổng ách từThì Khối NDT
Lực nâng lên 177N Thép khối lượng carbon
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Khối trọng lượng lực nângThì Khối kiểm tra hạt từ tínhThì Máy dò lỗ hổng ách từThì Khối NDT
Khối trọng lượng lực nâng 18.2kg với khe cắm
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
1MHz φ20mm LEMO00 (C5) UT đầu dò thẳng
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
Đầu dò góc UT 2,25MHZ 16×16mm 45°lemo00(C5)
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Đầu dò UTThì Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âm
Đầu dò góc UT 2,25MHZ 16×16mm 70°lemo00(C5)
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
2,25 MHz φ10mm BNC (Q9) UT đầu dò thẳng
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
2,25 MHz φ20mm BNC (Q9) UT đầu dò thẳng
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
2,25 MHz φ20mm LEMO00 (C5) UT đầu dò thẳng
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
2,5 MHz 13*13mm 45 ° BNC (Q9)
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua -
Dòng máy dò lỗ hổngThì Máy dò lỗ hổng siêu âmThì Đầu dò UT
2,5 MHz 13*13mm 60 ° BNC (Q9)
0 trong số 5Đọc thêmXem lướt qua











